Bài 36/36
Chọn đúng từ gần nghĩa
Một dạng câu hỏi quen thuộc: chọn từ đúng trong ba, bốn từ có nghĩa gần nhau.
Nhóm từ dễ nhầm
Hãy học các từ này theo cặp, kèm ví dụ.
| Từ | Dùng khi | Ví dụ |
|---|---|---|
| ста́рый | già, cũ | ста́рая маши́на |
| ста́рший | lớn hơn (anh/chị), cấp cao | ста́рший брат |
| стари́нный | cổ kính, từ xa xưa | стари́нный за́мок |
| знать | biết (thông tin) | знать а́дрес |
| уме́ть | biết làm (có kĩ năng) | уме́ть пла́вать |
| понима́ть | hiểu | понима́ть вопро́с |
| гуля́ть | đi dạo | гуля́ть по па́рку |
| отдыха́ть | nghỉ ngơi | отдыха́ть на мо́ре |
| игра́ть | chơi | игра́ть в футбо́л |
| горя́чий | nóng (nước, trà) | горя́чий чай |
| жа́ркий | nóng (thời tiết) | жа́ркий день |
| пове́сить | treo | пове́сить карти́ну |
| положи́ть | đặt nằm | положи́ть кни́гу |
| поста́вить | đặt đứng | поста́вить стул |
Ví dụ
Ребёнок уже́ уме́ет чита́ть, но ещё не уме́ет писа́ть.
Em bé đã biết đọc nhưng chưa biết viết.
Em bé đã biết đọc nhưng chưa biết viết.
Осторо́жно, чай о́чень горя́чий!
Cẩn thận, trà rất nóng!
Cẩn thận, trà rất nóng!
На сте́ну пове́сили стари́нную карти́ну.
Người ta treo một bức tranh cổ lên tường.
Người ta treo một bức tranh cổ lên tường.
Kiểm tra bài 36
Câu 1/6Đúng: 0
Мой ___ брат уже́ рабо́тает. (anh lớn)