Ngữ pháp tiếng Nga A1–B1
Học theo thứ tự từ bài 1 đến bài 36. Mỗi bài có bảng tóm tắt, ví dụ có dịch và 5–6 câu hỏi kiểm tra có giải thích.
A1 Trình độ A1
Bài 1
Giống của danh từ
Danh từ tiếng Nga có ba giống: nam, nữ, trung. Nhìn đuôi từ là đoán được giống.
Bài 2
Đại từ nhân xưng và câu «A là B»
Tám đại từ cơ bản, và quy tắc quan trọng: ở thì hiện tại tiếng Nga bỏ động từ «là».
Bài 3
Chia động từ ở thì hiện tại
Động từ có hai kiểu chia chính. Học thuộc hai động từ mẫu là chia được hầu hết các từ còn lại.
Bài 4
Nói «ở đâu»: cách giới từ
Trả lời câu hỏi «где?» (ở đâu) bằng в hoặc на, danh từ thêm đuôi -е.
Bài 5
Đối cách: tân ngữ trực tiếp
Khi vật hay người chịu tác động của động từ, danh từ nữ đổi đuôi, danh từ nam chỉ người đổi theo quy tắc riêng.
Bài 6
Tính từ và số lượng
Tính từ đi theo giống và số của danh từ. Số lượng làm danh từ đổi dạng.
Bài 7
Câu hỏi và phủ định
Các từ để hỏi hay dùng nhất, cách đặt câu hỏi có/không và cách phủ định.
A2 Trình độ A2
Bài 8
Danh từ số nhiều
Cách tạo số nhiều và những từ có dạng số nhiều bất quy tắc cần học thuộc.
Bài 9
Cách sở hữu (родительный падеж)
Trả lời «кого́? чего́?». Dùng với «нет», «у», «из», «от», «для», «без», «до», «по́сле», «о́коло».
Bài 10
Cách tặng (да́тельный падеж)
Trả lời «кому́? чему́?». Dùng khi cho, giúp, gọi điện, và với «мне нра́вится», «мне 20 лет», «мне на́до».
Bài 11
Cách công cụ (твори́тельный падеж)
Trả lời «с кем? чем?». Dùng cho công cụ, nghề nghiệp, sở thích và với giới từ «с».
Bài 12
Tính từ và đại từ sở hữu theo cách
Tính từ, мой, наш… phải hòa hợp với danh từ về giống, số và cách. Học đuôi theo bảng rồi áp vào mọi danh từ.
Bài 13
«Свой» và «его́, её, их»
Chọn «свой» khi sở hữu chủ chính là chủ ngữ của câu, chọn «его́ / её / их» khi là người khác.
Bài 14
Quá khứ và tương lai
Thì quá khứ chia theo giống và số. Tương lai chưa hoàn thành dùng «бу́ду» + động từ nguyên mẫu.
Bài 15
Động từ chuyển động: идти́ / ходи́ть, е́хать / е́здить
Mỗi động từ chuyển động có hai nhóm: đi một hướng, và đi nhiều lần hoặc khứ hồi.
Bài 16
Động từ chuyển động: пойти́, пое́хать và các cặp khác
Tiền tố по- chỉ lúc bắt đầu đi, và các cặp плыть / пла́вать, нести́ / носи́ть, вести́ / води́ть, везти́ / вози́ть, бежа́ть / бе́гать.
Bài 17
So sánh
So sánh hơn bằng -ее hoặc dạng bất quy tắc, so sánh nhất bằng «са́мый».
Bài 18
Cách nói thời gian
Giờ, thứ, tháng, mùa, năm và ngày tháng: mỗi loại đi với giới từ và cách khác nhau.
Bài 19
Mệnh lệnh cách
Cách tạo câu ra lệnh, nhờ vả và rủ rê, cùng quy tắc chọn thể động từ.
Bài 20
Ở đâu, đến đâu, từ đâu; tính từ và trạng từ
Ba câu hỏi «где, куда́, отку́да» và các từ chỉ vị trí đi kèm. Cách phân biệt tính từ với trạng từ.
Bài 21
Động từ đi với cách: nhóm A2
Những cụm «động từ + giới từ + cách» xuất hiện nhiều nhất trong đề A2.
B1 Trình độ B1
Bài 22
Thể của động từ: chưa hoàn thành và hoàn thành
Mỗi động từ thường có hai thể: chưa hoàn thành (quá trình, lặp lại) và hoàn thành (kết quả, một lần).
Bài 23
Thể của động từ nguyên mẫu
Sau một số động từ chỉ dùng thể chưa hoàn thành; sau những từ khác phải xem hành động là một lần hay lặp lại.
Bài 24
Động từ chuyển động có tiền tố
Thêm tiền tố vào động từ chuyển động để chỉ hướng: đến, đi khỏi, vào, ra, băng qua.
Bài 25
Quản trị động từ: động từ đi với cách nào
Mỗi động từ đòi hỏi một cách hoặc giới từ nhất định. Đây là loại câu rất hay gặp trong phần Từ vựng – Ngữ pháp của kì thi.
Bài 26
Động từ đi với cách: nhóm B1
Nhóm động từ có giới từ và cách phải học thuộc trong đề B1.
Bài 27
Những động từ dễ nhầm
Phân biệt các nhóm động từ gần nghĩa trong đề B1: học, nói, hỏi, gặp, và động từ có -ся.
Bài 28
Tính từ dạng ngắn
Tính từ dạng ngắn chỉ làm vị ngữ, rất hay xuất hiện trong đề: бо́лен, рад, до́лжен, за́нят, согла́сен…
Bài 29
Số đếm và danh từ: các trường hợp khó
Dạng danh từ sau số đếm ghép và danh từ có số nhiều cách sở hữu bất quy tắc.
Bài 30
Câu phức: кото́рый, что́бы, потому́ что
Nối câu bằng đại từ quan hệ «кото́рый» và các liên từ chỉ mục đích, nguyên nhân, kết quả, điều kiện.
Bài 31
Câu hỏi gián tiếp và mệnh đề «когда́»
Nối bằng từ để hỏi, «ли», «что», «что́бы» và cách dùng thì trong mệnh đề thời gian.
Bài 32
Điều kiện và giả định: е́сли, е́сли бы, что́бы
Phân biệt điều kiện có thể xảy ra («е́сли») và điều kiện trái với thực tế («е́сли бы … бы»).
Bài 33
Phân từ và trạng động từ
Nhận biết dạng phân từ (bổ nghĩa danh từ) và trạng động từ (hành động phụ cùng chủ ngữ).
Bài 34
Phân từ bị động ngắn và giới từ chỉ nguyên nhân
Dạng ngắn của phân từ bị động, thể của trạng động từ, và cách chọn из-за, благодаря́, от.
Bài 35
Giới từ và cách: bảng tổng hợp
Chọn đúng giới từ và cách theo câu hỏi: куда́?, где?, отку́да?, к кому́?, с кем?
Bài 36
Chọn đúng từ gần nghĩa
Một dạng câu hỏi quen thuộc: chọn từ đúng trong ba, bốn từ có nghĩa gần nhau.