Bài 24/36
Động từ chuyển động có tiền tố
Thêm tiền tố vào động từ chuyển động để chỉ hướng: đến, đi khỏi, vào, ra, băng qua.
Tiền tố và ý nghĩa
Khi thêm tiền tố, nhóm một hướng thành thể hoàn thành (-йти́, -е́хать) và nhóm nhiều lần thành thể chưa hoàn thành (-ходи́ть, -езжа́ть).
| Tiền tố | Ý nghĩa | Đi bộ (СВ / НСВ) | Đi bằng xe (СВ / НСВ) |
|---|---|---|---|
| при- | đến | прийти́ / приходи́ть | прие́хать / приезжа́ть |
| у- | rời đi | уйти́ / уходи́ть | уе́хать / уезжа́ть |
| в- | đi vào | войти́ / входи́ть | въе́хать / въезжа́ть |
| вы- | đi ra | вы́йти / выходи́ть | вы́ехать / выезжа́ть |
| пере- | băng qua | перейти́ / переходи́ть | перее́хать / переезжа́ть |
| под- | lại gần | подойти́ / подходи́ть | подъе́хать / подъезжа́ть |
| от- | rời xa | отойти́ / отходи́ть | отъе́хать / отъезжа́ть |
Giới từ đi kèm
Đến đâu: в / на + đối cách, hoặc к + cách tặng (к кому́). Đi từ đâu: из / с + cách sở hữu; từ chỗ một người: от + cách sở hữu (от врача́). Băng qua: đối cách hoặc че́рез + đối cách.
Го́сти прие́хали к нам в семь часо́в.
Khách đến nhà chúng tôi lúc bảy giờ.
Khách đến nhà chúng tôi lúc bảy giờ.
Он вы́шел из ко́мнаты.
Anh ấy đi ra khỏi phòng.
Anh ấy đi ra khỏi phòng.
Мы перешли́ у́лицу.
Chúng tôi đã băng qua đường.
Chúng tôi đã băng qua đường.
Врач вошёл в пала́ту.
Bác sĩ bước vào phòng bệnh.
Bác sĩ bước vào phòng bệnh.
Kiểm tra bài 24
Câu 1/6Đúng: 0
Го́сти ___ к нам в семь часо́в ве́чера. (đến bằng xe)