Bài 4/36
Nói «ở đâu»: cách giới từ
Trả lời câu hỏi «где?» (ở đâu) bằng в hoặc на, danh từ thêm đuôi -е.
Cách tạo
Dùng «в» (trong, ở) hoặc «на» (trên, ở những nơi mở hoặc sự kiện) rồi đổi đuôi danh từ sang -е (cách giới từ).
Danh từ nữ đuôi -ь đổi thành -и (на пло́щади). Danh từ đuôi -ия đổi thành -ии (в Росси́и).
| Chủ cách | Ở đâu? |
|---|---|
| Москва́ | в Москве́ |
| шко́ла | в шко́ле |
| го́род | в го́роде |
| университе́т | в университе́те |
| стол | на столе́ |
| рабо́та | на рабо́те |
| уро́к | на уро́ке |
| пло́щадь | на пло́щади |
| Росси́я | в Росси́и |
Lưu ý
Ghi nhớ các cụm: на рабо́те, на у́лице, на уро́ке, на по́чте, на вокза́ле. Còn: в шко́ле, в го́роде, в до́ме, в кла́ссе.
Có vài từ đổi sang -у́ thay vì -е: в саду́ (trong vườn), в лесу́ (trong rừng), на мосту́ (trên cầu). Ở trình độ A1 chỉ cần nhận ra.
Я живу́ в Москве́.
Tôi sống ở Moskva.
Tôi sống ở Moskva.
Кни́га лежи́т на столе́.
Quyển sách nằm trên bàn.
Quyển sách nằm trên bàn.
Он на рабо́те.
Anh ấy đang ở chỗ làm.
Anh ấy đang ở chỗ làm.
Kiểm tra bài 4
Câu 1/5Đúng: 0
Я живу́ в ___. (Москва́)