Bài 15/36
Động từ chuyển động: идти́ / ходи́ть, е́хать / е́здить
Mỗi động từ chuyển động có hai nhóm: đi một hướng, và đi nhiều lần hoặc khứ hồi.
Hai nhóm
Nhóm một hướng (идти́, е́хать): đang đi về một nơi, trong một lần.
Nhóm nhiều lần (ходи́ть, е́здить): đi thường xuyên, đi và về, hoặc nói về khả năng. Đi bộ dùng идти́/ходи́ть; đi bằng phương tiện dùng е́хать/е́здить.
| идти́ | ходи́ть | е́хать | е́здить | |
|---|---|---|---|---|
| я | иду́ | хожу́ | е́ду | е́зжу |
| ты | идёшь | хо́дишь | е́дешь | е́здишь |
| он / она́ | идёт | хо́дит | е́дет | е́здит |
| мы | идём | хо́дим | е́дем | е́здим |
| вы | идёте | хо́дите | е́дете | е́здите |
| они́ | иду́т | хо́дят | е́дут | е́здят |
Cách chọn
Hỏi «куда́?» dùng в hoặc на + đối cách: Я иду́ в шко́лу. Я е́ду на рабо́ту.
Phương tiện dùng «на» + cách giới từ: на авто́бусе, на метро́, на по́езде.
Quá khứ: шёл (đang đi) và ходи́л (đã đi và đã về). Вчера́ я ходи́л в теа́тр = hôm qua tôi đã đi xem kịch (và đã về).
Сейча́с я иду́ в шко́лу.
Bây giờ tôi đang đi đến trường.
Bây giờ tôi đang đi đến trường.
Я ка́ждый день хожу́ в шко́лу.
Ngày nào tôi cũng đi đến trường.
Ngày nào tôi cũng đi đến trường.
За́втра мы е́дем в Москву́.
Ngày mai chúng tôi đi Moskva.
Ngày mai chúng tôi đi Moskva.
Он ча́сто е́здит на рабо́ту на авто́бусе.
Anh ấy thường đi làm bằng xe buýt.
Anh ấy thường đi làm bằng xe buýt.
Kiểm tra bài 15
Câu 1/6Đúng: 0
Сейча́с я ___ в шко́лу. (đang đi bộ, một hướng)