Bài 14/36
Quá khứ và tương lai
Thì quá khứ chia theo giống và số. Tương lai chưa hoàn thành dùng «бу́ду» + động từ nguyên mẫu.
Thì quá khứ
Bỏ -ть của nguyên mẫu rồi thêm -л (nam), -ла (nữ), -ло (trung), -ли (số nhiều). Động từ hòa hợp với giống của chủ ngữ: nam nói «Я чита́л», nữ nói «Я чита́ла».
| Nguyên mẫu | Nam | Nữ | Trung | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| чита́ть | чита́л | чита́ла | чита́ло | чита́ли |
| говори́ть | говори́л | говори́ла | говори́ло | говори́ли |
| быть | был | была́ | бы́ло | бы́ли |
| идти́ | шёл | шла | шло | шли |
| мочь | мог | могла́ | могло́ | могли́ |
Tương lai
Tương lai của động từ chưa hoàn thành: бу́ду, бу́дешь, бу́дет, бу́дем, бу́дете, бу́дут + nguyên mẫu. Ví dụ: Я бу́ду чита́ть. Ngoài ra còn tương lai của động từ hoàn thành (không dùng «бу́ду»), sẽ học ở bài về thể động từ.
| я | ты | он / она́ | мы | вы | они́ |
|---|---|---|---|---|---|
| бу́ду | бу́дешь | бу́дет | бу́дем | бу́дете | бу́дут |
Вчера́ я был до́ма.
Hôm qua tôi ở nhà. (nam)
Hôm qua tôi ở nhà. (nam)
Вчера́ она́ смотре́ла фильм.
Hôm qua cô ấy xem phim.
Hôm qua cô ấy xem phim.
За́втра мы бу́дем рабо́тать.
Ngày mai chúng tôi sẽ làm việc.
Ngày mai chúng tôi sẽ làm việc.
Kiểm tra bài 14
Câu 1/6Đúng: 0
Вчера́ я (nữ) ___ фильм. (смотре́ть)